bung xung

  1. d. Vật để đỡ tên đạn khi ra trận ngày xưa; thường dùng để người chịu đỡ đòn thay cho người khác (hàm ý chê). Đứng ra làm bung xung.
bung xung
Một người lính cầm tấm bung xung để bảo vệ đồng đội.